|
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC |
|||
| Trình độ đào tạo | Đại học | ||
| Ngành đào tạo | Tài chính | ||
| Khối lượng kiến thức | 214 đvht | ||
| Thời gian đào tạo | 4 năm | ||
|
Học kỳ |
STT |
Môn học |
ĐVHT |
|
|
|
I |
KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG |
64 |
|
|
|
A |
Phần bắt buộc |
52 |
|
|
|
1 |
Triết học Mac Lênin |
6 |
|
|
1,2,3 |
2 |
Kinh tế chính trị Mac-Lênin 1 |
5 |
|
|
|
3 |
Kinh tế chính trị Mac-Lênin 2 |
3 |
|
|
|
4 |
Lịch sử Đảng cộng sản Việt nam |
4 |
|
|
|
5 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
4 |
|
|
|
6 |
Tư tưởng Hồ Chí minh |
3 |
|
|
|
7 |
Đại số |
2 |
|
|
|
8 |
Giải tích |
4 |
|
|
|
9 |
Lý thuyết xác suất và thống kê toán |
4 |
|
|
|
10 |
Pháp luật đại cương |
3 |
|
|
|
11 |
Tin học đại cương |
3 |
|
|
|
12 |
Thực hành tin học đại cương |
1 |
|
|
|
13 |
Tiếng Anh 1 |
4 |
|
|
|
14 |
Tiếng Anh 2 |
3 |
|
|
|
15 |
Tiếng Anh 3 |
3 |
|
|
|
16 |
Giáo dục quốc phòng 1 |
3 |
|
|
|
17 |
Giáo dục quốc phòng 2 |
3 |
|
|
|
18 |
Giáo dục quốc phòng 3 |
5 |
|
|
|
19 |
Chạy 100m, 800m &1500m |
1 |
Học kỳ 1 |
|
|
20 |
Bơi lộI |
1 |
Học kỳ 2 |
|
|
21 |
Đẩy tạ, nhảy xa |
1 |
Học kỳ 3 |
|
|
22 |
Bóng chuyền và bóng đá |
2 |
Học kỳ 4 |
|
|
B. |
Phần tự chọn |
12 |
|
|
|
1 |
Sinh thái và môi trường |
3 |
|
|
|
2 |
Cơ sở văn hoá Việt nam |
3 |
|
|
|
3 |
Kỹ thuật soạn thảo văn bản KHKT tiếng Việt |
2 |
|
|
|
4 |
Lịch sử triết học |
3 |
|
|
|
5 |
Lịch sử các học thuyết kinh tế |
3 |
|
|
|
6 |
Nhập môn hành chính nhà nước |
3 |
|
|
|
7 |
Nhập môn logic học |
3 |
|
|
|
8 |
Quy hoạch tuyến tính |
3 |
|
|
|
II |
KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP |
150 |
|
|
|
A |
Phần bắt buộc |
|
|
|
|
1 |
Kinh tế vi mô 1 |
4 |
|
|
|
2 |
Kinh tế vĩ mô 1 |
4 |
|
|
|
3 |
Nguyên lý thống kê kinh tế |
4 |
|
|
4 |
4 |
Luật kinh tế |
4 |
|
|
|
5 |
Tin học ứng dụng |
4 |
|
|
|
6 |
Marketing căn bản |
4 |
|
|
|
7 |
Quản trị học |
3 |
|
|
|
8 |
Tài chính - Tiền tệ |
6 |
|
|
|
|
Cộng học kỳ 4 |
33 |
|
|
Học kỳ |
STT |
Môn học |
ĐVHT |
|
|
|
A |
Phần bắt buộc |
|
|
|
|
1 |
Kinh tế lượng |
4 |
|
|
|
2 |
Nguyên lý kế toán |
4 |
|
|
|
3 |
Tài chính doanh nghiệp |
4 |
|
|
5 |
4 |
Toán tài chính |
3 |
|
|
|
5 |
Bảo hiểm |
3 |
|
|
|
6 |
Nghiệp vụ ngoại thương |
3 |
|
|
|
7 |
Kế toán tài chính |
5 |
|
|
|
B. |
Kiến thức tự chọn cơ sở ngành |
6 |
|
|
|
|
Cộng học kỳ 5 |
32 |
|
|
Học kỳ |
STT |
Môn học |
ĐVHT |
|
|
|
A |
Phần bắt buộc |
|
|
|
|
1 |
Thị trường chứng khoán |
3 |
|
|
|
2 |
Tài chính nhà nước |
3 |
|
|
|
3 |
Nghiệp vụ thuế |
3 |
|
|
|
4 |
Kế toán quản trị |
3 |
|
|
6 |
6 |
Quản trị tài chính 1 |
4 |
|
|
|
7 |
Quản trị doanh nghiệp |
4 |
|
|
|
8 |
Tổ chức hạch toán kế toán |
3 |
|
|
|
9 |
Bài tập lớn môn Tổ chức hạch toán kế toán |
1 |
|
|
|
B. |
Kiến thức tự chọn chuyên ngành |
6 |
|
|
|
|
Cộng học kỳ 6 |
30 |
|
|
Học kỳ |
STT |
Môn học |
ĐVHT |
|
|
|
A |
Phần bắt buộc |
|
|
|
|
1 |
Quản trị chiến lược |
3 |
|
|
|
2 |
Lập và thẩm định dự án đầu tư |
4 |
|
|
|
3 |
Đồ án môn học: lập dự án đầu tư |
1 |
|
|
|
4 |
Quản trị tài chính 2 |
4 |
|
|
|
5 |
Bài tập lớn Quản trị tài chính |
1 |
|
|
7 |
6 |
Thanh tra tài chính |
3 |
|
|
|
7 |
Định giá doanh nghiệp |
3 |
|
|
|
8 |
Quản lý danh mục đầu tư |
3 |
|
|
|
9 |
Nghiệp vụ ngân hàng |
3 |
|
|
|
10 |
Tài chính quốc tế |
4 |
|
|
|
B. |
Kiến thức tự chọn chuyên ngành |
3 |
|
|
|
|
Cộng học kỳ 7 |
32 |
|
|
Học kỳ |
STT |
Môn học |
ĐVHT |
|
|
|
|
Thực tập giáo trình |
5 |
8 tuần |
|
|
|
Thi lý luận Mac- Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh |
3 |
|
|
|
|
Đề tài tốt nghiệp hoặc |
15 |
15tuần |
|
8 |
|
Chuyên đề tốt nghiệp |
5 |
10 tuần |
|
|
|
Thi môn cơ sở |
5 |
|
|
|
|
Thi tốt nghiệp môn chuyên ngành |
5 |
|
|
|
|
Cộng học kỳ 8 |
23 |