Trang tin chuyên môn
Đóng
Giới thiệu
Đóng
Text/HTML
Đóng
" BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMTRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc" KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO "Trình độ đào tạo : Đại họcNgành đào tạo : Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử Số lượng kiến thức : 130 đvht (không tính GDTC & GDQP)Thời gian đào tạo : 4 năm" TT Tên học phần Số tín chỉ Phân bổ theo tiết HP tiên quyết Phục vụ CĐR Lên lớp Thực hành, thực tế, tự N. Cứu Lý thuyết Bài tập Thảo luận KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG 46 "I. Kiến thức chung(Không tính các học phần từ 8 đến 10)" 20 1 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 1 2 20 10 A1,A2,B12 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 2 3 30 45 A1,A2,B13 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 20 10 1,2 A1,A2,B14 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam 3 30 15 3 A1,A2,B15 Tin học cơ sở 3 30 15 B2, C2.56 Ngoại ngữ 1 3 B3, C2.57 Ngoại ngữ 2 4 6 B3, C2.58 Giáo dục thể chất 1 (điền kinh) 2 8 10 12 A59 Giáo dục thể chất 2&3 (tự chọn) 4 16 20 24 A510 Giáo dục quốc phòng – an ninh 6 50 22 33 A1,A2II. Khoa học xã hội và nhân văn 6 II.1. Học phần bắt buộc 2 11 Pháp luật đại cương 2 A2, B2II.2. Các học phần tự chọn 4 12 Kỹ năng giao tiếp 2 A2,A3,A4,C2.313 Nhập môn kỹ thuật 2 C2.1,C2.2,C2.3,C2,4,C2.614 Thực hành văn bản khoa học 2 30 12 B2,C2.1,C2.615 Logic học đại cương 2 30 B216 Tâm lý học đại cương 2 30 B2III. Toán và khoa học tự nhiên 20 III.1. Học phần bắt buộc 14 17 Giải tích 4 50 10 B218 Đại số tuyến tính 3 35 10 B219 Vật lý đại cương A 4 45 15 B220 Hoá đại cương 3 30 15 B2III.2. Các học phần tự chọn 6 21 Kỹ thuật an toàn và môi trường 3 45 B222 Kỹ thuật mô phỏng trên máy tính 3 30 15 B2,B5.323 Lý thuyết xác suất và thống kê toán 3 30 10 5 B224 Phương pháp tối ưu hóa 3 30 15 B2KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP 84 I. Kiến thức cơ sở 35 I.1. Các học phần bắt buộc 29 25 Lập trình hệ thống nhúng 3 30 15 5 B2,B5.326 Kỹ thuật điện 2 20 10 B5.227 Kỹ thuật điện tử 3 30  15 B5.228 Hình họa - Vẽ kỹ thuật 3 30 15 B5.129 Cơ học ứng dụng 3 35 10 19 B5.130 Nguyên lý - chi tiết máy 3 35 10 28,29 B5.131 Kỹ thuật nhiệt 3 35 10 B5.432 Lý thuyết điều khiển và Đồ án 4 45 10 5 17 B5.3,B5.433 Phương pháp nghiên cứu khoa học 2 30 34 Thực tập cơ khí (6T) 3 30 B5.1I.2. Các học phần tự chọn 6 35 Điện tử ứng dụng trong cơ điện tử 3 30 15 27 B5.2,B5.436 Vật liệu kỹ thuật 2 20 10 20 B5.137 Tin học ứng dụng trong cơ điện tử 3 30 15 5 B5.3,B5.438 Quản trị doanh nghiệp 2 30 B5.439 Máy nâng chuyển 2 30 30 B5.140 Thiết bị điện trong hệ thống cơ điện tử 3 30 15 26 B5.2,B5.4II. Kiến thức chuyên ngành 49 II.1. Các học phần bắt buộc 41 41 Kỹ thuật ứng dụng vi điều khiển 4 30 10 5 15 25,26,27 B5.2,B5.3,B5.4,C2.1,C2.2,C2.3,C2,4,C2.642 Thiết kế mạch giao tiếp và Đồ án 3 30 10 5 41 B5.2,B5.3,B5.4,C2.1,C2.2,C2.3,C2,4,C2.643 Cảm biến và ứng dụng 4 30 10 5 15 26,27 B5.2,B5.3,B5.4,C2.1,C2.2,C2.3,C2,4,C2.644 Kỹ thuật ứng dụng PLC 4 30 10 5 15 26,27 B5.2,B5.3,B5.4,C2.1,C2.2,C2.3,C2,4,C2.645 Mạng truyền thông công nghiệp 4 30 10 5 15 41,44 B5.2,B5.3,B5.446 Kỹ thuật robot và Đồ án 5 30 10 5 15 30 B5.2,B5.3,B5.4,C2.1,C2.2,C2.3,C2,4,C2.647 Điều khiển máy điện 4 30 30 32,41 B5.2,B5.3,B5.448 Nhận dạng mẫu và xử lý ảnh 3 30 15 17,18 B5.2,B5.3,B5.449 Tự động hóa hệ thống thủy khí 3 30 15 31,41,44 B5.2,B5.3,B5.450 Hệ thống cơ điện tử và Đồ án 4 30 10 5 15 42,43,49 C1,C2.1,C2.2,C2.3,C2,4,C2.651 Thực tập chuyên ngành (6 tuần) 3 45 B5.2,B5.3,B5.4,C1,C2.1,C2.2,C2.3,C2,4,C2.6II.2. Các học phần tự chọn 8 Nhóm tự chọn Cơ điện tử trong hệ thống công nghiệp 52 Hệ thống SCADA 2 30 42,45 B5.2,B5.3,B5.453 Tự động hóa quá trình sản xuất 3 45 41,43,44 B5.2,B5.3,B5.454 Công nghệ chế tạo máy 2 30  30 B5.1,B5.455 Công nghệ CAD/CAM/CAE 4 60 5 B5.1,B5.456 Công nghệ CNC và Đồ án 4 35 10 15 54,55 B5.1,B5.4Nhóm tự chọn Cơ điện tử trong hệ thống nhiệt lạnh 57 Kỹ thuật lạnh cơ sở 3 45 31 B5.458 Kỹ thuật lạnh ứng dụng và Đồ án 4 35 5 5 15 57 B5.4, C1,C2.1,C2.2,C2.3,C2,4,C2.659 Kỹ thuật điều hòa không khí và Đồ án 4 35 5 5 15  57 B5.4, C1,C2.1,C2.2,C2.3,C2,4,C2.660 Vận hành, sửa chữa máy lạnh và điều hòa không khí 3 45 58,59 B5.461 Tự động hóa máy lạnh và điều hòa không khí 3 45 59,60 B5.4Nhóm tự chọn Cơ điện tử trên ô tô 62 Lý thuyết ô tô 3 35 10  30 B5.463 Kết cấu, tính toán ô tô và Đồ án 5 55 15 5  62 B5.4, C1,C2.1,C2.2,C2.3,C2,4,C2.664 Điện - Điện tử ô tô và Đồ án 5 55 15 5 27 B5.4, C1,C2.1,C2.2,C2.3,C2,4,C2.665 Điều khiển tự động ô tô 3 40 5 64 B5.4
Banners
Đóng
Text/HTML
Đóng

     BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO                     CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG                                  Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Trình độ đào tạo  :        Đại học
Ngành đào tạo     :        Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử                          
Số lượng kiến thức :      130 đvht (không tính GDTC & GDQP)
Thời gian đào tạo  :        4 năm

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

Phân bổ theo tiết

HP tiên quyết

Lên lớp

Thực hành, thực tế, tự N. Cứu

Lý thuyết

Bài tập

Thảo luận

KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

46

 

 

 

 

 

I. Kiến thức chung
(Không tính các học phần từ 8 đến 10)

20

 

 

 

 

 

1

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 1

2

20

 

10

 

 

2

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 2

3

30

 

45

 

 

3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

20

 

10

 

1,2

4

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam

3

30

 

15

 

3

5

Tin học cơ sở

3

30

 

15

 

 

6

Ngoại ngữ 1

3

 

 

 

 

 

7

Ngoại ngữ 2

4

 

 

 

 

6

8

Giáo dục thể chất 1 (điền kinh)

2

8

10

 

12

 

9

Giáo dục thể chất 2&3 (tự chọn)

4

16

20

 

24

 

10

Giáo dục quốc phòng – an ninh

6

50

22

 

33

 

II. Khoa học xã hội và nhân văn

6

 

 

 

 

 

II.1. Học phần bắt buộc

2

 

 

 

 

 

11

Pháp luật đại cương

2

 

 

 

 

 

II.2. Các học phần tự chọn

4

 

 

 

 

 

12

Kỹ năng giao tiếp

2

 

 

 

 

 

13

Nhập môn kỹ thuật

2

 

 

 

 

 

14

Thực hành văn bản khoa học

2

30

 

 

 

12

15

Logic học đại cương

2

30

 

 

 

 

16

Tâm lý học đại cương

2

30

 

 

 

 

III. Toán và khoa học tự nhiên

20

 

 

 

 

 

III.1. Học phần bắt buộc

14

 

 

 

 

 

17

Giải tích

4

50

10

 

 

 

18

Đại số tuyến tính

3

35

10

 

 

 

19

Vật lý đại cương A

4

45

 

 

15

 

20

Hoá đại cương

3

30

 

 

15

 

III.2. Các học phần tự chọn

6

 

 

 

 

 

21

Kỹ thuật an toàn và môi trường

3

45

 

 

 

 

22

Kỹ thuật mô phỏng trên máy tính

3

30

 

 

15

 

23

Lý thuyết xác suất và thống kê toán

3

30

10

5

 

 

24

Phương pháp tối ưu hóa

3

30

 

 

15

 

KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

84

 

 

 

 

 

I. Kiến thức cơ sở

35

 

 

 

 

 

I.1. Các học phần bắt buộc

29

 

 

 

 

 

25

Lập trình hệ thống nhúng

3

30

 

 

15

5

26

Kỹ thuật điện

2

20

 

 

10

 

27

Kỹ thuật điện tử

3

30

 

 

 15

 

28

Hình họa - Vẽ kỹ thuật

3

30

15

 

 

 

29

Cơ học ứng dụng

3

35

10

 

 

19

30

Nguyên lý - chi tiết máy

3

35

10

 

 

28,29

31

Kỹ thuật nhiệt

3

35

10

 

 

 

32

Lý thuyết điều khiển và Đồ án

4

45

10

5

 

17

33

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2

30

 

 

 

 

34

Thực tập cơ khí (6T)

3

 

 

 

 

30

I.2. Các học phần tự chọn

6

 

 

 

 

 

35

Điện tử ứng dụng trong cơ điện tử

3

30

 

 

15

27

36

Vật liệu kỹ thuật

2

20

 

 

10

20

37

Tin học ứng dụng trong cơ điện tử

3

30

 

 

15

5

38

Quản trị doanh nghiệp

2

30

 

 

 

 

39

Máy nâng chuyển

2

30

 

 

 

30

40

Thiết bị điện trong hệ thống cơ điện tử

3

30

 

 

15

26

II. Kiến thức chuyên ngành

49

 

 

 

 

 

II.1. Các học phần bắt buộc

41

 

 

 

 

 

41

Kỹ thuật ứng dụng vi điều khiển

4

30

10

5

15

25,26,27

42

Thiết kế mạch giao tiếp và Đồ án

3

30

10

5

 

41

43

Cảm biến và ứng dụng

4

30

10

5

15

26,27

44

Kỹ thuật ứng dụng PLC

4

30

10

5

15

26,27

45

Mạng truyền thông công nghiệp

4

30

10

5

15

41,44

46

Kỹ thuật robot và Đồ án

5

30

10

5

15

30

47

Điều khiển máy điện

4

30

 

 

30

32,41

48

Nhận dạng mẫu và xử lý ảnh

3

30

 

 

15

17,18

49

Tự động hóa hệ thống thủy khí

3

30

 

 

15

31,41,44

50

Hệ thống cơ điện tử và Đồ án

4

30

10

5

15

42,43,49

51

Thực tập chuyên ngành (6 tuần)

3

 

 

 

45

 

II.2. Các học phần tự chọn

8

 

 

 

 

 

Nhóm tự chọn Cơ điện tử trong hệ thống công nghiệp

52

Hệ thống SCADA

2

30

 

 

 

42,45

53

Tự động hóa quá trình sản xuất

3

45

 

 

 

41,43,44

54

Công nghệ chế tạo máy

2

30

 

 

 

 30

55

Công nghệ CAD/CAM/CAE

4

60

 

 

 

5

56

Công nghệ CNC và Đồ án

4

35

10

 

15

54,55

Nhóm tự chọn Cơ điện tử trong hệ thống nhiệt lạnh

57

Kỹ thuật lạnh cơ sở

3

45

 

 

 

31

58

Kỹ thuật lạnh ứng dụng và Đồ án

4

35

5

5

15

57

59

Kỹ thuật điều hòa không khí và Đồ án

4

35

5

5

15

 57

60

Vận hành, sửa chữa máy lạnh và điều hòa không khí

3

45

 

 

 

58,59

61

Tự động hóa máy lạnh và điều hòa không khí

3

45

 

 

 

59,60

Nhóm tự chọn Cơ điện tử trên ô tô

62

Lý thuyết ô tô

3

35

10

 

 

 30

63

Kết cấu, tính toán ô tô và Đồ án

5

55

15

 

5

 62

64

Điện - Điện tử ô tô và Đồ án

5

55

15

 

5

27

65

Điều khiển tự động ô tô

3

40

 

 

5

64

 

Text/HTML
Đóng

     BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO                CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG                         Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO (Phân kỳ)

 

Trình độ đào tạo  :                        Cao đẳng
Ngành đào tạo     :                        Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử
Số lượng kiến thức :                      90TC (không tính GDTC & GDQP)
Thời gian đào tạo  :                        3 năm

Học kỳ

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

1

Học phần bắt buộc

14

14 TC

 

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 1

2

 

 

Giải tích

4

 

 

Ngoại ngữ 1

3

 

 

Tin học cơ sở

3

 

 

Kỹ thuật điện

2

 

 

Giáo dục thể chất 1 (điền kinh)

 

2

Học phần bắt buộc

16

18 TC

 

Những NL cơ bản của CN Mác – Lênin 2

3

 

 

Ngoại ngữ 2

4

 

 

Hình họa - Vẽ kỹ thuật

3

 

 

Lập trình hệ thống nhúng

3

 

 

Kỹ thuật điện tử

3

 

Học phần tự chọn

2

 

 

Nhập môn công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

2

 

 

Kỹ năng giao tiếp

2

3

Học phần bắt buộc

13

16 TC

 

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

 

 

Lý thuyết điều khiển và Đồ án

4

 

 

Nguyên lý chi tiết máy

3

 

 

Kỹ thuật ứng dụng vi điều khiển

4

 

Học phần tự chọn

3

 

 

Tin học ứng dụng trong cơ điện tử

3

 

 

Thiết bị điện trong hệ thống cơ điện tử

3

4

Học phần bắt buộc

13

16 TC

 

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam

3

 

 

Thiết kế mạch giao tiếp và Đồ án

3

 

 

Cảm biến và ứng dụng

4

 

 

Thực tập cơ khí (6T)

3

 

Học phần tự chọn

3

 

 

Kỹ thuật an toàn và môi trường

3

 

 

Kỹ thuật mô phỏng trên máy tính

3

5

Học phần bắt buộc

8

15 TC

 

Kỹ thuật ứng dụng PLC

4

 

 

Điều khiển máy điện

4

 

Học phần tự chọn (chọn 7TC của các học phần trong cùng nhóm sau)

7

 

Cơ điện tử trong hệ thống công nghiệp

 

 

 

Hệ thống SCADA

2

 

 

Tự động hóa quá trình sản xuất

3

 

 

Công nghệ chế tạo máy

2

 

 

Công nghệ CAD/CAM/CAE

4

 

 

Công nghệ CNC và Đồ án

4

 

Cơ điện tử trong hệ thống nhiệt

 

 

 

Kỹ thuật lạnh cơ sở

3

 

 

Kỹ thuật lạnh ứng dụng và Đồ án

4

 

 

Kỹ thuật điều hòa không khí và Đồ án

4

 

 

Vận hành, sửa chữa máy lạnh và điều hòa không khí

3

 

 

Tự động hóa máy lạnh và điều hòa không khí

3

 

Cơ điện tử trong ô tô

 

 

 

Lý thuyết ô tô

3

 

 

Kết cấu, tính toán ô tô và Đồ án

5

 

 

Điện - Điện tử ô tô và Đồ án

5

 

 

Điều khiển tự động ô tô

3

6

Học phần bắt buộc

11

11 TC

 

Tự động hóa hệ thống thủy khí

3

 

 

Kỹ thuật robot và Đồ án

5

 

 

Thực tập chuyên ngành (6T)

3