Bổ túc kiến thức
Đóng
Bổ túc kiến thức NĂM 2017
- Điểm thi Bổ sung kiến thức năm 2017
Học viên đạt kết quả thi dưới 5.0 và vắng thi sẽ được thi lại 01, lịch thi lại: 26-27/7/2017.

- Lịch dạy Bổ sung kiến thức năm 2017
(Đăng ký trực tiếp tại VP khoa Sau Đại học, Lệ phí: 220.000đ/1tín chỉ) Phòng học: Chuyển từ G4.03 sang G7.205


NĂM 2016

- Điểm thi bổ sung kiến thức năm 2016 (file đính kèm)

- Danh sách học viên các khóa 2013 - 2016 nợ học phần bổ sung kiến thức (file đính kèm)


 NĂM 2015

(Click vào "file đính kèm" để download)

- Danh sách khóa 2015 nợ các học phần bổ sung kiến thức (file đính kèm)

- Danh sách khóa 2012-2014 nợ các học phần bổ sung kiến thức (file đính kèm)


- Điểm thi Bổ sung kiến thức lần 2 (file đính kèm)

- Điểm thi Bổ sung kiến thức lần 1 (file đính kèm)



  
Các học phần bổ sung kiến thức
Đóng
DANH MỤC HỌC PHẦN BỔ SUNG KIẾN THỨC NĂM 2015
 

TT

Ngành đào tạo

Mã HP

Các học phần bổ sung kiến thức

Số TC

1

Nuôi trồng thủy sản

(Chọn 12 tín chỉ trong số học phần sau)

FBI336

Mô và phôi động vật thủy sản

3(2-1)

FBI335

Sinh lý động vật thủy sản

3(2-1)

FBI334

Sinh thái thủy sinh vật

3(2-1)

AQT338

Dinh dưỡng trong nuôi trồng thủy sản

3(2-1)

EPM351

Bệnh học thủy sản

4(3-1)

AQT354

Sản xuất giống và nuôi cá biển

3(3-0)

AQT355

Sản xuất giống và nuôi giáp xác

3(3-0)

AQT353

Sản xuất giống và nuôi cá nước ngọt

4(4-0)

AQT356

Sản xuất giống và nuôi động vật thân mềm

3(3-0)

2

Kỹ thuật Khai thác thủy sản

FIT337

Công nghệ chế tạo ngư cụ

3(3-0)

FIT339

Cơ sở lý thuyết và thiết kế ngư cụ

3(3-0)

FIT344

Khai thác thủy sản 1

5(5-0)

FIT351

Khai thác thủy sản 2

4(4-0)

3

Công nghệ sinh học

BIO326

Hóa sinh học

4(3-1)

BIO329

Vi sinh vật học

4(3-1)

BIO365

Sinh học phân tử

4(3-1)

BIO338

Quá trình và thiết bị công nghệ sinh học

3(2-1)

BIO346

Công nghệ gen

3(3-0)

4

Công nghệ thực phẩm

(Chọn 12 tín chỉ trong số học phần sau)

FOT323

Hóa học thực phẩm

2(2-0)

BIO328

Vi sinh thực phẩm

4(3-1)

POT338

Vật lý thực phẩm

3(3-0)

FOT334

Kỹ thuật thực phẩm

4(3-1)

SPT339

Công nghệ lạnh và lạnh đông thực phẩm

4(3-1)

QFS336

Phân tích thực phẩm

4(2-2)

QFS355

Quản lý chất lượng và vệ sinh an toàn thực phẩm

3(3-0)

FOT341

Công nghệ đồ hộp thực phẩm

4(3-1)

5

Công nghệ chế biến thủy sản

(Chọn 12 tín chỉ trong số học phần sau)

FOT323

Hóa học thực phẩm

2(2-0)

BIO328

Vi sinh thực phẩm

4(3-1)

POT328

Vật lý thực phẩm

3(2-1)

FOT334

Kỹ thuật thực phẩm

4(3-1)

SPT338

Công nghệ lạnh và lạnh đông thủy sản

4(3-1)

QFS322

Phân tích thực phẩm

4(2-2)

QFS330

Quản lý chất lượng và vệ sinh an toàn thực phẩm

3(3-0)

SPT337

Công nghệ sản xuất sản phẩm thủy sản truyền thống

4(3-1)

6

Công nghệ sau thu hoạch

(Chọn 12 tín chỉ trong số học phần sau)

BIO327

Hóa sinh

4(4-0)

BIO329

Vi sinh vật học

4(4-0)

POT338

Sinh lý nông sản và tổn thất sau thu hoạch

3(3-0)

QFS337

Sinh vật gây hại nông sản sau thu hoạch

2(2-0)

BIO358

Công nghệ sinh học trong bảo quản và chế biến thực phẩm

3(3-0)

QFS336

Phân tích thực phẩm

4(4-0)

SPT339

Công nghệ lạnh và lạnh đông thực phẩm

4(4-0)

QFS345

Đánh giá nguy cơ trong công nghiệp thực phẩm

2(2-0)

7

Kỹ thuật cơ khí

(Chọn 12 tín chỉ trong số học phần sau)

MET334

Cơ sở thiết kế máy và đồ án

4(3-1)

TH064

Máy công nghiệp

3(3-0)

MET342

Các phương pháp gia công kim loại

4(3-1)

MET347

Cơ sở kỹ thuật chế tạo máy và đồ án

4(3-1)

MET348

Công nghệ CAD/CAM

4(2-2)

MET354

Công nghệ gia công CNC và Đồ án

4(2-2)

TH316 (2)

Bảo trì công nghiệp

3(2-1)

8

Kỹ thuật cơ khí động lực

MAE361

Động cơ đốt trong

3(3-0)

Chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy

NAA388

Lý thuyết tàu thủy

4(4-0)

NAA341

Kết cấu và sức bền tàu thủy

3(3-0)

Chuyên ngành Kỹ thuật ô tô

AUE337

Lý thuyết ô tô

3(3-0)

AUE344

Kết cấu và tính toán ô tô

4(4-0)

9

Kinh tế nông nghiệp

ECS329

Kinh tế vi mô

2(2-0)

ECS330

Kinh tế vĩ mô

2(2-0)

BUA325

Quản trị học

2(2-0)

ECS335

Marketing căn bản

2(2-0)

ECS332

Kinh tế lượng

2(2-0)

FIE349

Quản trị doanh nghiệp thủy sản

2(2-0)

10

Kinh tế phát triển

 

Các học phần bắt buộc (12 ĐVHT)

 

ECS329

Kinh tế vi mô

2(2-0)

ECS330

Kinh tế vĩ mô

2(2-0)

ECS331

Nguyên lý thống kê kinh tế

2(2-0)

ECS339

Kinh tế phát triển

2(2-0)

ECS332

Kinh tế lượng

2(2-0)

ECS335

Marketing căn bản

2(2-0)

 

Các học phần tự chọn (4 ĐVHT)

 

ECS338

Dự báo kinh tế và kinh doanh

2(2-0)

ECS342

Kinh tế môi trường

2(2-0)

BUA325

Quản trị học

2(2-0)

FIB241

Tài chính - tiền tệ

2(2-0)

11

Quản trị kinh doanh

ECS329

Kinh tế vi mô

2(2-0)

ECS330

Kinh tế vĩ mô

2(2-0)

ECS332

Kinh tế lượng

2(2-0)

BUA325

Quản trị học

2(2-0)

ECS335

Marketing căn bản

2(2-0)

FIB343

Quản trị tài chính

2(2-0)

 

12

Quản lý kinh tế

ECS329

Kinh tế vi mô

2(2-0)

ECS330

Kinh tế vĩ mô

2(2-0)

ECS332

Kinh tế lượng

2(2-0)

BUA325

Quản trị học

2(2-0)

ECS335

Marketing căn bản

2(2-0)

ECS331

Nguyên lý thống kê kinh tế

2(2-0)

13

  Công nghệ thông tin

INS329

Mạng Máy tính

3(2-1)

INS3330

Thiết kế cơ sở dữ liệu

3(2-1)

INS331

Kiến trúc máy tính

3(2-1)

INS322

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

3(2-1)