Công khai theo thông tư 36
Đóng
CÔNG KHAI THEO THÔNG TƯ 36/2017/TT-BGDĐT NGÀY 28/12/2017

CỦA BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
_________________

 

* THÔNG TƯ 36/2017/TT-BGDĐT 

1) CÔNG KHAI CAM KẾT CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC  VÀ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC THỰC TẾ 

    a) Cam kết chất lượng giáo dục (Biểu mẫu 17)

          - Trình độ đào tạo Tiến sĩ

          - Trình độ đào tạo Thạc sĩ

          - Trình độ đào tạo Đại học: Chính quy | Liên thông chính quy | Văn bằng 2 chính quy

     b) Chất lượng giáo dục thực tế (Biểu mẫu 18)

     c) Chỉ tiêu tuyển sinh

     d) Chương trình đào tạo

         - Trình độ Tiến sĩ

         - Trình độ Thạc sĩ

         - Trình độ Đại học, Cao đẳng

     đ) Chuẩn đầu ra các ngành đào tạo

     e) Giáo trình, tài liệu tham khảo

     g) Đồ án, khóa luận, luận văn, luận án tốt nghiệp của người học

     h) Thông tin liên quan về văn bằng, chứng chỉ cấp cho người học

     l) Kết quả khảo sát tình hình việc làm của sinh viên tốt nghiệp: Năm 2016

     m) Các hoạt động NCKH, CGCN, sản xuất thử và tư vấn

     n) Kiểm định cơ sở đào tạo và chương trình đào tạo:

         - Báo cáo tự đánh giá: Phục vụ cho việc đăng ký KĐCL - Lần 1 (2006) Lần 2 (giai đoạn 2007-2009) | Lần 3 (giai đoạn 2009-2012) | Báo cáo tự đánh giá 2017 (để đăng ký KĐCL giáo dục) | Danh mục minh chứng.

         - Kết quả đánh giá ngoài lần 2 (11/2017) | Nghị quyết và kiến nghị của Hội đồng KĐCLGD | Quyết định về việc cấp giấy chứng nhận KĐCLGD cấp cơ sở giáo dục cho Trường ĐHNT | Giấy chứng nhận KĐCL cơ sở giáo dục.

         - 
Kế hoạch tự đánh giá và đánh giá ngoài chương trình đào tạo giai đoạn 2017-2021.

2) CÔNG KHAI ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC

    2.1. Công khai thông tin về cơ sở vật chất (Biểu mẫu 19)

    2.2. Công khai đội ngũ giảng viên cơ hữu, cán bộ quản lý và nhân viên: NH 2016-2017  | NH 2017-2018 (Biểu mẫu 20)

3) CÔNG KHAI THU CHI TÀI CHÍNH 

    a) Mức thu học phí và các khoản thu khác (Biểu mẫu 21)

    b) Chính sách học bổng và kết quả thực hiện trong năm học.