Bảo tồn GEN
Đóng
  
Dự án Quốc tế
Đóng
  
Hoạt động triển khai công nghệ
Đóng

NĂNG LỰC NGHIÊN CỨU

Nghiên cứu về dinh dưỡng và an toàn thực phẩm.

Quan trắc, tư vấn, thiết kế, thi công các hệ thống xử lý môi trường.

Kỹ thuật chẩn đoán trong bệnh học thủy sản.

Bảo tồn và giữ nguồn gen động vật thủy sản quý hiếm.

Cố định tế bào sống trên gel polymer sinh học để sản xuất các chế phẩm sinh học.

HOẠT ĐỘNG THEO TIÊU CHUẨN ISO 17025

Nhận chứng chỉ ISO 17025 ngày 26/6/2008

Đưa hoạt động kiểm tra chất lượng vào nề nếp theo các các tiêu chuẩn quốc tế và Việt Nam.

Nâng cao chất lượng thí nghiệm.

Tạo uy tín cho trường về khả năng nghiên cứu và đào tạo.

Tạo nền tảng tốt cho các nghiên cứu chuyên sâu, phục vụ đào tạo sau đại học

CÁC DỊCH VỤ PHÂN TÍCH VÀ TƯ VẤN

Hóa học và môi trường

 Xác định các chỉ tiêu hóa sinh (đạm, lipid, đường, phospho, xơ, khoáng, Peroxit…) và dinh dưỡng (acid béo, các vitamin nhóm A, B, C, E)

Quan trắc và xác định các chỉ tiêu ô nhiễm môi trường trong mẫu nước, không khí (dân dụng và công nghiệp), trầm tích.

Xác định các chỉ tiêu ô nhiễm: nitrate (NO3), nitrite (NO2), phospho (PO4), NH3, H2S, BOD, COD, các kim loại nặng.

Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật và một số dư lượng kháng sinh (họ Chloramphenicol, Tetracyline, Ampiciline), độc tố nấm Aflatoxine, Histamine bằng kỹ thuật sắc ký khí và sắc ký lỏng.

Thiết kế, thi công: Hệ thống xử lý nước cấp, nước thải, xử lý khí thải.

Kiểm soát ô nhiễm, quan trắc môi trường.

Đánh giá tác động môi trường (ĐTM), các giấy phép về môi trường.

Công nghệ sinh học

Xác định các tác nhân gây bệnh trên động vật thủy sản bằng phương pháp PCR và ELISA như đốm trắng, MBV, đầu vàng và một số vi khuẩn.

Bảo quản DNA, bảo quản tinh trùng các loài động vật thủy sản có nguy cơ tuyệt chủng.

Cố định tế bào, DNA trên mạng lưới gel bằng polymer sinh học.

 Xác định trình tự nucleotide của các gen xác định.

Phân tích vi sinh

Kiểm tra các vi sinh vật gây bệnh, độc tố nấm trong thực phẩm.

Kiểm tra vi sinh vật gây ô nhiễm môi trường.

Phân lập, định danh vi khuẩn.

 Thử hoạt lực kháng sinh.

 Phân tích vi sinh vật trong mẫu nước và thực phẩm

Đào tạo thường xuyên

 Viện tư vấn, hỗ trợ điều kiện kỹ thuật và tổ chức triển khai thí nghiệm cho các đề tài nghiên cứu khoa học, các luận án NCS, cao học và đề tài tốt nghiệp sinh viên. Ngoài ra Viện còn tổ chức các khóa học thuộc các lĩnh vực sau đây:

 Kiểm nghiệm bệnh thủy sản.

Phân tích và đánh giá môi trường.

Phân tích vi sinh.

Phân tích hóa sinh và dinh dưỡng.

  
VIỆN NC CNSH & MT THÀNH LẬP CÁC NHÓM NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
Đóng

Ngày 1 tháng 4, 2012, Viện trưởng Viện Nghiên cứu Công nghệ sin h học và Môi trường đã ký các quyết định thành lập các nhóm nghiên cứu và hợp tác đối ngoại. Các nhóm được hình thành trên cơ sở Đề án Đẩy mạnh hoạt động Hợp tác đối ngoại trường Đại Học Nha Trang giai đoạn 2011-2016. Nhóm có trách nhiệm xây dựng chiến lược, kế hoạch phát triển hợp tác đối ngoại trong nghiên cứu khoa học và đào tạo của Viện NC CNSH & MT.

Nhóm hợp tác quốc tế Đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn lợi sinh học biển 

STT

Họ và tên

Đơn vị

Trách nhiệm

1

Đặng Thúy Bình

Tổ NC&TKCN

Nhóm trưởng

2

Ngô Đăng Nghĩa

Tổ NC&TKCN

Nhóm phó

3

Trương Thị Thu Thủy

Tổ NC&TKCN

Thư ký

4

Khúc Thị An

Tổ NC&TKCN

Thành viên

5

Nguyễn Thanh Sơn

Tổ NC&TKCN

Thành viên

6

Văn Hồng Cầm

Bộ môn CNSH

Thành viên

7

Nguyễn Thị Anh Thư

Bộ môn CNSH

Thành viên

8

Lê Minh Hoàng

Khoa NTTS

Thành viên

9

Phạm Phương Linh

Khoa NTTS

Thành viên

10

Vũ Đặng Hạ Quyên

Khoa NTTS

Thành viên

11

Nguyễn Quốc Khánh

V Khai thác TS

Thành viên

 

Nhóm hợp tác quốc tế trong nghiên cứu về Biến đổi khí hậu và môi trường 

STT

Họ và tên

Bộ môn

Trách nhiệm

1

Đặng Thúy Bình

Tổ NC&TKCN

Nhóm trưởng

2

Trần Quang Ngọc

Bộ môn CNSH

Nhóm phó – Thư ký

3

Ngô Đăng Nghĩa

Tổ NC&TKCN

Thành viên

4

Nguyễn Văn Duy

Bộ môn CNSH

Thành viên

5

Trần Nguyễn Vân Nhi

BM CNMT

Thành viên

6

Trần Hải Đăng

BM CNMT

Thành viên

 

Nhóm hợp tác quốc tế trong nghiên cứu về Công nghệ sinh học biển 

STT

Họ và tên

Đơn vị

Trách nhiệm

1

Nguyễn Văn Duy

Bộ môn CNSH

Nhóm trưởng

2

Lê Phương Chung

Bộ môn CNSH

Nhóm phó – TK

3

Khúc Thị An

Bộ môn CNSH

Thành viên

4

Phạm Thu Thủy

Bộ môn CNSH

Thành viên

5

Nguyễn T. Hải Thanh

Bộ môn CNSH

Thành viên

6

Ngô Đăng Nghĩa

Tổ NC&TKC

Thành viên

7

Lê Đình Đức

Bộ môn CNSH

Thành viên

8

Văn Hồng Cầm

Bộ môn CNSH

Thành viên

9

Nguyễn Thị Anh Thư

Bộ môn CNSH

Thành viên

10

Vũ Ngọc Bội

Khoa CNTP

Thành viên

11

Nguyễn Anh Tuấn

Khoa CNTP

Thành viên

12

Mai Thị Tuyết Nga

Khoa CNTP

Thành viên

 


 Nhóm hợp tác trong nước về Công nghệ môi trường 

STT

Họ và tên

Đơn vị

Trách nhiệm

1

Trần Quang Ngọc

BM CNMT

Nhóm trưởng

2

Phạm Thu Thủy

BM CNMT

Nhóm phó

3

Trần Nguyễn Vân Nhi

BM CNMT

Thành viên – Tký

4

Nguyễn Thanh Sơn

Tổ NC&TKCN

Thành viên

5

Bùi Vân Khánh

Tổ NC&TKCN

Thành viên

6

Nguyễn Thị Ngọc Thanh

BM CNMT

Thành viên

7

Ngô Phương Linh

BM CNMT

Thành viên

8

Trần Yến Trang

BM CNMT

Thành viên

 

Nhóm hợp tác trong nước về Công nghệ vi sinh – hóa sinh phục vụ nuôi trồng thuỷ sản, công nghệ thực phẩm và bảo vệ môi trường 

STT

Họ và tên

Đơn vị

Trách nhiệm

1

Phạm Thu Thủy

BM CNMT

Nhóm trưởng

2

Nguyễn Văn Duy

BM CNMT

Nhóm phó – Thư ký

3

Nguyễn Thị Kim Cúc

BM CNMT

Thành viên

4

Tạ Thị Minh Ngọc

BM CNMT

Thành viên

5

Trương Thị Thu Thuỷ

Tổ NC&TKCN

Thành viên

6

Lã Nhã Uyên

BM CNSH

Thành viên

7

Lê Phương Chung

BM CNSH

Thành viên

8

Nguyễn Thị Ngọc Thanh

BM CNMT

Thành viên

9

Lê Đình Đức

BM CNSH

Thành viên

10

Nguyễn Minh Trí

Khoa CNTP

Thành viên

11

Trần Văn Vương

Khoa CNTP

Thành viên

 

Nhóm hợp tác trong nước về công nghệ tách chiết các hoạt chất sinh học từ phế liệu thuỷ sản và ứng dụng 

STT

Họ và tên

Đơn vị

Trách nhiệm

1

Ngô Đăng Nghĩa

Tổ NC&TKCN

Nhóm trưởng

2

Tạ Thị Minh Ngọc

Bộ môn CNSH

Nhóm phó – Tký

3

Nguyễn Thị Hải Thanh

Bộ môn CNSH

Thành viên

4

Nguyễn Thanh Sơn

Tổ NC&TKCN

Thành viên

5

Nguyễn Công Minh

Bộ môn CNSH

Thành viên

6

Đào Thị Ngà

Tổ NC&TKCN

Thành viên

7

Nguyễn Thị Như Thường

Tổ NC&TKCN

Thành viên

 

Nhóm hợp tác quốc tế trong đào tạo 

STT

Họ và tên

Bộ môn

Trách nhiệm

1

Ngô Đăng Nghĩa

Tổ NC&TKCN

Nhóm trưởng

2

Nguyễn Văn Duy

Bộ môn CNSH

Nhóm phó – T.ký

3

Khúc Thị An

Bộ môn CNSH

Thành viên

4

Phạm Thu Thủy

BM CNMT

Thành viên

 5

Trần Quang Ngọc

BM CNMT

Thành viên

 6

Đặng Thúy Bình

Tổ NC&TKCN

Thành viên

 7

Tạ Thị Minh Ngọc

Bộ môn CNSH

Thành viên